noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ lão luyện, dân đi biển lão luyện. A sailor accustomed to the sea. Ví dụ : "The old seadog knew the storm was coming long before the rest of the crew were aware of it." Ông thủy thủ lão luyện đó biết cơn bão sắp đến từ lâu trước khi những người còn lại trong thủy thủ đoàn nhận ra. nautical person sailing ocean job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải tặc, cướp biển. A pirate. Ví dụ : "Long ago, sea dogs terrorized ships, stealing gold and treasure. " Ngày xưa, bọn hải tặc hoành hành trên các con tàu, cướp vàng bạc châu báu. nautical sailing person military history ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hải cẩu. A seal. (marine mammal) Ví dụ : "The children pointed and laughed at the sea dogs sunbathing on the rocks near the aquarium. " Lũ trẻ chỉ trỏ và cười ồ lên khi nhìn thấy những con hải cẩu đang tắm nắng trên những tảng đá gần khu vực hồ cá. animal nautical ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy khuyển. A charge resembling the talbot but with scales, webbed feet and a broad tail. Ví dụ : "The heraldry book showed a coat of arms featuring two sea dogs supporting a shield. " Quyển sách về huy hiệu học cho thấy một huy hiệu có hai thủy khuyển đỡ lấy một tấm khiên. heraldry nautical animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhám chó. A dogfish. Ví dụ : "The fisherman accidentally caught a couple of sea dogs in his net while trying to catch cod. " Trong lúc đánh bắt cá tuyết, người ngư dân vô tình bắt được một vài con cá nhám chó trong lưới. animal fish nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm gở, điềm xấu. An omen of bad luck. Ví dụ : "Seeing those three black cats cross our path together felt like sea dogs, and sure enough, we got a flat tire on the way to the picnic. " Việc thấy ba con mèo đen cùng nhau băng qua đường khiến tôi cảm thấy như có điềm gở, và quả nhiên, chúng tôi bị xịt lốp xe trên đường đi dã ngoại. nautical sign ocean sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sóng bạc đầu. A white-topped wave in an estuary. Ví dụ : "The children were fascinated by the sea dogs that formed near the river mouth. " Bọn trẻ con rất thích thú nhìn những con sóng bạc đầu hình thành gần cửa sông. nautical nature ocean sailing weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc